Anh - Việt
1001 từ vựng về Coronavirus - Coronavirus Vocabulary

Được viết bởi: ↝ɱộȵɠ↭ɱơ↜


- Good morning every bodí . Thặc sự trong cái thời tiết "bốc hơi" này thì lại nghe tin Việt Nam n người nhiễm Covid-19 thì đúng ...sợ rớt nước cất nhỉ:D Bác muốn về nhà , Học sinh muốn đi học, các, em muốn đi nhà trẻ, nói chung, chúng ta cx thấy dịch bất tiện đúng hong nào? :33

[ Thặc ra giờ nầy học TA vẫn là lựa chon tốt :P ]

- Zậy thì hnay hãy cùng Vồng tìm hiểu về 1001 từ vựng về Virus Covid-19 nhóe. Let's gouuu :D
===========================================================================


animal-human interface (n): bề mặt chung mà con người và động vật đều tiếp xúc

-asymptomatic (a): không có triệu chứng bị bệnh

-carrier (n): sự truyền bệnh

-carry (v): bị nhiễm một căn bệnh và có thể truyền nó cho người khác (cho dù có triệu chứng hay không có triệu chứng)

-community spread (n) : sự lây lan cộng đồng

-contact tracing (n): xác định và theo dõi những người có thể đã tiếp xúc với người nhiễm bệnh

-contagious (a): lây

-coronavirus (n): bất kỳ một trong những họ virus lớn có thể gây bệnh cho hệ thống hô hấp và ăn uống của người và động vật (hệ hô hấp và tiêu hóa). Các bệnh coronavirus có thể từ cảm lạnh thông thường tương đối vô hại đến các bệnh nghiêm trọng hơn và có khả năng gây tử vong cao như SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng). Nhìn qua kính hiển vi, các coronavirus xuất hiện hình tròn có gai, giống như vương miện và được đặt tên theo tiếng Latin cho vương miện, đó là corona. Vi rút coronavirus thường có nguồn gốc ở động vật và thường không thể truyền sang người. Nhưng rất hiếm khi một coronavirus biến đổi và sau đó có thể truyền từ động vật sang người, và sau đó từ người sang người. Đây là cách dịch SARS bắt đầu vào đầu những năm 2000

COVID-19 (n): Tên chính thức của bệnh coronavirus mới xuất hiện ở Trung Quốc vào năm 2019. COVID-19 = COrona VIrus Disease - 2019

-diagnose (v): xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng

-diagnosis (n): xem chú thích ở từ diagnose

-disease (n): bệnh tật; rối loạn cơ thể

-droplets (n): Thuốc xịt tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh như COVID-19 . Ở đây tức là khi các chế hắt xì thì có cái gì gì đó phun như mưa, cứ như kiểu các chế xịt thuốc ế =)

-epidemic (a) : dịch

-herd immunity (n) : hệ miễn dịch

-incubation period (n): t hời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên đến khi các triệu chứng phát triển

-infect (v): gây bệnh

-infected (a/pII) : đã gây bệnh

-infection (n): sự gây bệnh

-infectious (a) : có tính gây bệnh

-isolate (v): chặn sự gây bệnh từ người ốm -> người khỏe

-mask (n) : mặt nạ, khẩu trang

-novel coronavirus (n): Ở đây từ novel nghĩa là sự mới mẻ, novel coronavirus tức là virus Corona chủng mới

-outbreak (n): sự xuất hiện đột ngột của dịch bệnh

-pandemic (n): sự xuất hiện của một căn bệnh đặc biệt trên toàn bộ quốc gia hoặc thế giới

-pathogen (n): mầm bệnh

-patient zero (n): người được xác định là người đầu tiên bị nhiễm bệnh trong một ổ dịch

-PCR test (n): xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = polymerase chain reaction)

-person - to - person (a): miêu tả sự lây nhiễm từ người này sang người khác

-quarantine (n): cách ly người khỏe mạnh nhưng ở vùng dịch

-SARS - CoV - 2 (n) = Severe Acute Respiratory Syndrome CoronaVirus 2

-screening (n): xét nghiệm của mọi người cho biểu hiện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo nhiệt độ của một người

-self-isolate (v): tự cách li

-social distancing (n) : thực hành khuyến khích mọi người giảm thiểu tiếp xúc và gần gũi, cho dù bằng cách cấm các nhóm / cuộc họp lớn hoặc thậm chí nhỏ (trận bóng đá, câu lạc bộ đêm) hoặc bằng cách duy trì khoảng cách tối thiểu giữa mọi người (ví dụ: một mét hoặc hai mét)

-superspreader (n): người bị nhiễm vi-rút v.v ... người truyền hoặc lây truyền sang một số lượng lớn người khác thường

-symptomatic (a): biểu hiện các triệu chứng của 1 dịch bệnh

-symptoms (n) : các triệu chứng

-test negative | test positive (v): nếu bạn làm xét nghiệm nhiễm bệnh và bạn kiểm tra âm tính, điều đó có nghĩa là bạn không bị nhiễm bệnh. Nếu bạn xét nghiệm dương tính, điều đó có nghĩa là bạn bị nhiễm bệnh

-transmission (n): sự nhiễm bệnh từ một căn bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người

-transmit (v): nhiễm bệnh từ một căn bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người

-treat (v): cố gắng chữa trị hoặc giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế

-treatment (n): xem chú thích ở từ treat

-vaccine (n): vắc-xin

-viral (a): mô tả một cái gì đó như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút

-virus (n): một sinh vật sống, quá nhỏ để có thể nhìn thấy mà không có kính hiển vi, gây ra bệnh truyền nhiễm ở động vật và con người

-zoonotic (a): mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

===========================================================

- Phần dịch nghĩa Vồng đã lấy từ nhiều nguồn dịch và Vồng tự dịch nên có thể có một số từ bị dịch sai nghĩa, hoặc là quá khó hiểu, các bạn cứ comment bên dưới để Vồng sửa nhé :D

- Vồng đã sửa, cắt gọn cắc từ để cho bài dịch dễ hiểu hơn :))

- Nếu bạn cần thêm Example, cứ comment bên dưới :33

- Mong mn đóng góp để Topic của Vồng oke nhóe :33~~

= Nguồn : Coronavirus COVID-19 Vocabulary

= Mn thể test thử bảng từ vựng về COVID-19 tại đây : Coronavirus Vocabulary Quiz





Posted on March 25, 2020 09:46:05 AM


9
Donate free




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.