Anh - Việt
27 cách để nêu ví dụ minh họa

Được viết bởi: ❧Frog☆Fox➻❥



Để dẫn ra một ví dụ, chúng ta thường quen với cụm từ ‘For example’, tuy nhiên có rất nhiều cách khác diễn đạt điều này. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!



For example: ví dụ

Such as: như là, như vậy là

For instance: ví dụ

Examples include: những ví dụ như

One example is: một ví dụ là

Including: bao gồm

As a case in point: một trường hợp trong vấn đề này

Now, as a case in point, let’s look at the nineteenth century England.

Bây giờ, một ví dụ trong vấn đề này, chúng ta hãy xem nước Anh thế kỷ thứ XIX.

In a similar case: trường hợp tương tự là

To illustrate: để minh họa

By way of illustration:bằng cách minh họa

This includes: điều này bao gồm

As an example: một ví dụ như

Especially: đặc biệt

Likewise: tương tự

Mom told me that you should water the tree in the kitchen once a week, and likewise the one in the living room.

Mẹ nói với chị là em nên tưới nước cái cây trong bếp một lần một tuần thôi nhé, và tương tự với cái cây trong phòng khách.

This can be seen when …: điều này có thể thấy được khi …

… is one example of …: … là một ví dụ của …

… as illustrated by …: … như được minh họa bởi …

… as seen in …: … có thể được thấy trong …

These include …: những điều đó bao gồm …

Particularly …: đặc biệt …

Namely, …: cụ thể

We need more food to help poor people, namely poverty areas in this city.

Chúng ta cần nhiều đồ ăn hơn cho người nghèo, cụ thể như những khu vực tồi tàn trong thành phố này.

This is illustrated …: điều này được minh họa …

E.g.: ví dụ (viết tắt của exempli gratia)

Like: giống như

In addition to …: bên cạnh đó

If you look at …: nếu bạn nhìn vào…

Let’s say …: nói thế này nhé

I need about – let’s say – 10 kg rice per month. Please, ship to me on 25th every month.

Tôi cần – thế này nhé – khoảng 10 kg gạo một tháng. Hãy đem cho tôi vào ngày 25 hàng tháng nhé.



Nguồn

Posted on May 31, 2019 12:49:31 PM


8
10
Donate free




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.