Anh - Việt
Các tính từ miêu tả người [Song ngữ]~

Được viết bởi: ༺AųϮų๓ฑ✧


Thì đang lướt xem có cái j hay ko nên tui tìm đc bài này ngay lập tức share lun cho các bạn iu wí của mị nè!!!!!^_^

Active /’æktiv/ : Năng động

Afraid /ə’freɪd/ : Sợ hãi

Alert /ə’lə:t/ : Cảnh giác

Angry /’æɳgri/ : Tức giận

Bad /bæd/ : Xấu, tồi

Beautiful /’bju:təful/ : Đẹp

Big /big/: To, béo

Blackguardly /’blægɑ:dli/ : Đểu cáng, đê tiện

Bored /bɔːrd/ : Buồn chán

Brave /breɪv/ : Dũng cảm

Bright /braɪt/ : lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn

Calm /kɑ:m/ : Bình tĩnh

Careful /’keəful/ : Cẩn thận

Careless /’keəlis/ : Bất cẩn

Cheerful /’tʃjəful/ : Vui vẻ

Clever /’klevə/ : Thông minh

Clumsy /’klʌmzi/ : Vụng về

Comfortable /’kʌmfətəbl/ : Thoải mái

Considerate /kən’sidərit/ : ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác

Convenience /kən’vi:njəns/ : Thoải mái,

Courage /’kʌridʒ/ : Gan dạ, dũng cảm

Courageous /kə’reɪdʒəs/ : can đảm, dũng cảm

Creative /kri:’eɪtiv/ : sáng tạo

Cute /kju:t/ : Dễ thương, xinh xắn

Decisive /di’saɪsiv/ : kiên quyết, quả quyết, dứt khoát

Dexterous /’dekstərəs/ : Khéo léo

Diligent /’dilidʒənt/ : Chăm chỉ

Dull /dʌl/ : Đần độn

Easy-going /ˈi•ziˈɡoʊ•ɪŋ/ : Dễ tính

Energetic /,enə’dʒetik/ : mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực

Enthusiastic /in’θju:zi’æstik/: Hăng hái,nhiệt tình, say mê

Exhausted /ɪɡˈzɔː.stɪd/ : Kiệt sức

Fat /fæt/ : Mập, béo

Frank /fræɳk/ : Thành thật

Fresh /freʃ/ : Tươi tỉnh

Full /ful/ : No

Generous /’dʒenərəs/ : Rộng rãi, rộng lượng

Gentle /’dʒentl/ : Nhẹ nhàng

Glad /glæd/ : Vui mừng, sung sướng

Good /gud/ : Tốt

Good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ : Ưa nhìn

Graceful /’greɪsful/ : Duyên dáng

Hard-working /ˌhɑːrdˈwɝː-/ : Chăm chỉ

Hate /heɪt/ : Ghét bỏ

Healthy /’helθi/ : Khoẻ mạnh

Hot /hɔt/ : Nóng nảy

Hungry /’hʌɳgri/ : Đói

Impolite /,impə’laɪt/ : Bất lịch sự

Inconvenience /,inkən’vi:njəns/ : Phiền toái, khó chịu

Intelligent /in’telidʒənt/: Thông minh

Joyful /’dʒɔɪful/ : Vui sướng

Kind /kaɪnd/ : Tử tế

Lazy /’leɪzi/ : Lười biếng

Liberal /’libərəl/ : Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng

Love /lʌv/ : Yêu thương

Mad /mæd/ : Mất trí

Mean /mi:n/ : Hèn, bần tiện

Merry /’meri/ : Sảng khoái

Naive /nɑ:’i:v/ : Ngây thơ

Nice /naɪs/ : Tốt, xinh

Old /əʊld/ : Già

Openness /’əʊpnnis/ : Cởi mở

Passive /’pæsiv/ : Bị động

Pleasant /’pleznt/ : Dễ chịu

Polite /pə’laɪt/ : Lịch sự

Pretty /’priti/ : Xinh, đẹp

Sad /sæd/ : Buồn sầu

Scared /skerd/ : Lo sợ

Selfish /’selfiʃ/ : Ích kỷ

Short /ʃɔ:t/ : Thấp

Sick /sik/ : Ốm

Sleepy /’sli:pi/ : Buồn ngủ

Strong /strɔɳ/ : Khoẻ mạnh

Stupid /’stju:pid/ : Đần độn

Tall /tɔ:l/ : Cao

Thin /θin/ : Gầy, ốm

Thirsty /’θə:sti/ : Khát

Tired /’taɪəd/ : Mệt mỏi

Ugly /’ʌgli/ : Xấu xí

Unlucky /ʌn’lʌki/ : Vô duyên

Unmerciful /ʌn’mə:siful/ : Nhẫn tâm

Unpleasant /ʌn’pleznt/ : Khó chịu

Weak /wi:k/ : Ốm yếu

Worried /ˈwɝː-/ : Lo lắng

Young /jʌɳ/ : Trẻ


Ví dụ:

The children are always hungry when they get home from school.
Bọn trẻ thường xuyên đói khi chúng đi học về.

Like most women, she thinks she’s fat.
Như đa số phụ nữ, cô ấy nghĩ cô ấy béo

She was really stupid to quit her job like that.
Cô ấy đã thực sự ngớ ngẩn khi bỏ công việc như vậy

When we complained, the waiter got very unpleasant with us.
Khi chúng tôi phàn nàn, người phục vụ bàn tỏ ra khó chịu với chúng tôi

It was a little naive of you to think that they would listen to your suggestions.
Bạn có một chút thơ ngây khi nghĩ rằng họ sẽ lắng nghe ý kiến của bạn

It’s very kind of you to help us.
Bạn thật tử tế vì đã giúp chúng tôi

She is a highly intelligent woman
Cô ấy là một phụ nữ rất thông minh

Am I being selfish to want more?
Tôi có ích kỉ quá không nếu tối muốn thêm?

He’s too lazy to walk to work.
Anh ta quá lười để đi bộ đi làm

He gave the weakest of excuses when asked why he was late.
Anh ta đưa ra những lời bào chữa yếu ớt nhất khi chúng tôi hỏi anh ta tại sao đến muộn

Her parents were far more liberal than mine.
Cha mẹ của cô ấy dễ tính hơn cha mẹ của tôi

She must be very strong to carry such a weight on her back.
Cô ấy chắc hẳn phải khoẻ lắm khi mang một trọng lượng như vậy trên lưng

I was shocked by how old he looked.
Tôi đã bị sốc bởi vẻ ngoài già dặn của anh ta

We had a full and frank discussion
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận thẳng thẳn và cởi mở

She was always very hard-working at school.
Cô ấy đã luôn học tập chăm chỉ ở trường

A........tui ko có t/gian nên trình bày hơi ko đẹp mn thông cảm cho bạn uz nè nha!~

Nguồn

ô..hô hô tình trạng của mị!


Posted on April 10, 2019 08:02:33 PM


18
Donate free




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.