brahman wikipedia - EAS

1,260,000 kết quả
  1. Xem thêm
    Xem tất cả trên Wikipedia

    Brahman - Wikipedia

    https://en.wikipedia.org/wiki/Brahman

    In Hinduism, Brahman (Sanskrit: ब्रह्म) connotes the highest universal principle, the ultimate reality in the universe. In major schools of Hindu philosophy, it is the material, efficient, formal and final cause of all that exists. It is the pervasive, infinite, eternal truth, consciousness and bliss which does

     ...

    Xem thêm

    Sanskrit (ब्रह्म) Brahman (an n-stem, nominative bráhmā, from a root bṛh- "to swell, expand, grow, enlarge") is a neuter noun to be distinguished from the masculine brahmán—denoting a person associated with Brahman,

     ...

    Xem thêm

    Vedic
    Brahman is a concept present in Vedic Samhitas, the oldest layer of the Vedas dated to the late 2nd millennium BCE. For example,
    The Ṛcs are limited (parimita), The Samans are limited, And

     ...

    Xem thêm

    The concept Brahman has a lot of undertones of meaning and is difficult to understand. It has relevance in metaphysics

     ...

    Xem thêm

    Vedanta
    The concept of Brahman, its nature and its relationship with Atman and the observed universe, is a major point

     ...

    Xem thêm

    The metaphysical concept of Brahman, particularly as nirguni Brahman—attributeless, formless, eternal Highest Reality—is at the foundation of Sikhism.

     ...

    Xem thêm

    Scholars contest whether the concept of Brahman is rejected or accepted in Jainism. The concept of a theistic God is rejected by Jainism, but Jiva or "Atman (Self) exists" is held to be

     ...

    Xem thêm

    Buddhism rejects the Upanishadic doctrine of Brahman and Atman (permanent Self, essence). According to Damien Keown, "the Buddha said he could find no evidence for the existence of either the personal Self (atman) or its cosmic counterpart (brahman)".

     ...

    Xem thêm
    Văn bản Wikipedia theo giấy phép CC-BY-SA
    Mục này có hữu ích không?Cảm ơn! Cung cấp thêm phản hồi
  2. Brahman – Wikipedia tiếng Việt

    https://vi.wikipedia.org/wiki/Brahman

    Brahman (chủ cách [brahma ब्रह्म] lỗi: {{lang}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp)) hay Đại ngã là một khái niệm về một thánh thần tối thượng của Ấn Độ giáo. Brahman là hiện thực siêu việt không thay đổi, vô hạn, có ở khắp mọi nơi và là nền tảng linh thiêng cho tất cả vật chất, năng lượng, thời gian, không gian, các thể sống, và tất cả những gì vượt khỏi vũ trụ này. Bản chất của Brahman được miêu tả là mang tính cá nhân siêu việt (transpersonal), mang tính cá nhân (perso…

    Wikipedia · Nội dung trong CC-BY-SA giấy phép
  3. Brahman — Wikipédia

    https://fr.wikipedia.org/wiki/Brahman
    • Morphologie du mot brahman
      Ce mot de la langue sanskrite se construit sur la racine verbale BṚH- dont le sens épouse celui des verbes français « fortifier, accroître, augmenter, agrandir ». Le participe bṛhant- se traduit par « puissant, abondant, vaste, grand »[7]. Le mot brahman (ब्रह्मन् prononcé [brəhmən]) est u…
    • Termes dérivés
      Porter la voyelle initiale d'un nom à l'état accru (vṛddhi) suffit souvent à transformer ce nom en adjectif[9]. À partir du nom brahman se forme un adjectif de forme masculine brāhma- qui devient brāhmī- au féminin. Le français traduit cet adjectif par « brahmanique » au sens de « favorable a…
    Xem thêm trên fr.wikipedia.org
    • Thời gian đọc ước tính: 8 phút
    • Brahman (Philosophie) – Wikipedia

      https://de.wikipedia.org/wiki/Brahman_(Philosophie)
      • Brahman ist ein unpersönliches Konzept vom Göttlichen, das keinen Schöpfer und keinen Lenker beinhaltet, ein Urgrund des Seins, ohne Anfang und ohne Ende. Und doch bildet es den gedacht chronologischen Anfang allen Seins. Denn dies, so die Philosophen der Upanishaden, ist die notwendige Voraussetzung dafür, dass alles Materielle und Geistige überhaupt erst entstehen k…
      Xem thêm trên de.wikipedia.org
      • Thời gian đọc ước tính: 5 phút
      • Brahman - Wikipedia

        https://it.wikipedia.org/wiki/Brahman
        • Il termine sanscrito Brahmanpossiede differenti significati: 1. nella sua accezione di nome "maschile", brahmān indica nei Veda un officiante del sacrificio vedico in grado di pronunciare i mantrarelativi alla conoscenza ispirata; 2. nella sua accezione di nome "neutro", brāhman indica nei commentari degli inni vedici denominati Brāhmaṇa il potere che ispira i cantori ṛṣi deputati al…
        Xem thêm trên it.wikipedia.org
      • Mọi người cũng hỏi
        What is the origin of Brahmanism?
        Brahman is a concept present in Vedic Samhitas, the oldest layer of the Vedas dated to the late 2nd millennium BCE. For example, But of the Word Brahman, there is no end.
        en.wikipedia.org/wiki/Brahman
        What is Atman-Brahman?
        Atman- Brahman is eternal, unchanging, invisible principle, unaffected absolute and resplendent consciousness. Maya concept, states Archibald Gough, is "the indifferent aggregate of all the possibilities of emanatory or derived existences, pre-existing with Brahman", just like the possibility of a future tree pre-exists in the seed of the tree.
        en.wikipedia.org/wiki/Brahman
        What is Brahman in the Vedas?
        Brahman is a key concept found in the Vedas, and it is extensively discussed in the early Upanishads. The Vedas conceptualize Brahman as the Cosmic Principle. In the Upanishads, it has been variously described as Sat-cit-ānanda (truth-consciousness-bliss) as well as having a form (Sakar) and as the unchanging, permanent, highest reality.
        en.wikipedia.org/wiki/Brahman
        What is the concept of Brahma?
        The spiritual concept of Brahman is far older in the Vedic literature, and some scholars suggest deity Brahma may have emerged as a personal conception and icon with form and attributes (saguna version) of the impersonal, nirguna (without attributes), formless universal principle called Brahman.
        en.wikipedia.org/wiki/Brahman
      • Brahman - Wikipedia

        https://ro.wikipedia.org/wiki/Brahman

        Brahman (ब्रह्मन् Brahman) în hinduism este Spiritul universal suprem, Sinele suprem, care este la originea universului, a lumii fenomenale. Brahman este uneori menționat ca Eternul Absolut sau Dumnezeirea și este solul divin pentru sămânța originală Hiranyagarbha, originea tuturor creațiilor ulterioare. În funcție de școala filosofică, Brahman poate fi conceput ca ...

        • Thời gian đọc ước tính: 2 phút
        • Brahman – Wikipedia

          https://sv.wikipedia.org/wiki/Brahman

          Brahman är ett centralt begrepp inom hinduismen och indisk filosofi. Brahman är "världssjälen" – det stora världsalltet, den gudomliga verkligheten – i vilken den egna själen, atman, försöker uppgå. Kommer man till brahman så har man vunnit atmans sanna värde. När en människa har svårt för att fatta beslut i en fråga, eller ...

          • Thời gian đọc ước tính: 1 phút
          • Brahman – Wikipedie

            https://cs.wikipedia.org/wiki/Brahman

            Brahman, také brahma (v dévanágarí ब्रह्मन्) je pojem pocházející z hinduismu, který označuje zcela nepopsatelný základ všeho. V hinduismu je Brahman neměnná, nekonečná a neprojevená realita božské podstaty bytí, hmoty, energie, času a prostoru v tomto vesmíru.Ve Rgvédě dává brahman vzniknout prvotnímu bytí (hiranjagarbha), které splývá s bohem ...

            • Thời gian đọc ước tính: 2 phút
            • Brahmane — Wikipédia

              https://fr.wikipedia.org/wiki/Brahmane
              • Selon Michel Angot : « À l'origine, les peuples dont les brahmanes sont les maîtres d'esprit parlent une langue indo-européenne et descendent des plateaux d'Afghanistan et de l'Iran, de l'Asie centrale, autour de la mer d'Aral. Vers 1500 av. J.-C., ils rejoignent la plaine de l'Indus dans un nomadisme très lent. Arrivés dans les plaines de l'Indus et du Gange, ils cessent de vivre avec le…
              Xem thêm trên fr.wikipedia.org
              • Thời gian đọc ước tính: 7 phút
              • Brahman – Wikipédia

                https://hu.wikipedia.org/wiki/Brahman

                Brahman, néha tévesen átírva Brahma (szanszkrit: ब्रह्मन्; tagolva: ब्र bra (ब ba + र ra) ह्म hma (ह ha + म ma) न् n (न na + ्; jelentése: növekedés, kiterjedés) a hinduizmusban a világegyetem létezésének ősoka, múltja, jelene és jövője. Személytelen és téren és időn kívüli Legfelsőbb Létező.

                • Thời gian đọc ước tính: 5 phút


                Results by Google, Bing, Duck, Youtube, HotaVN