hiện tượng wikipedia - EAS

About 684,000,000 results
  1. Hiện tượng là sự kiện xảy ra mà con người có thể quan sát, nhận biết được. Thuật ngữ hiện tượng thường nói đến một sự kiện hay sự việc gì đó bất thường và đặc biệt đối với người quan sát hoặc có thể là một sự kiện hay sự việc bình thường, thường dùng cho giới khoa học sử dụng.
    vi.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BB%87n_t%C6%B0%E1%BB%A3ng
    vi.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BB%87n_t%C6%B0%E1%BB%A3ng
    Was this helpful?
  2. People also ask
    What does Hiện Tượng mean?
    Đây là một so sánh giữa một ngọn nến đang cháy trên Trái Đất (bên trái), và một cái trong môi trường vi trọng lực được ISS tìm thấy (bên phải). Hiện tượng cũng có thể cũng là một sự việc hay sự kiện nào đấy nhưng diễn tiến trong mỗi cách khác nhau. Trong giới ngọc học, hiện tượng là một hiệu ứng quang học bất thường xuất hiện trên một loại đá quý.
    vi.wikipedia.org/wiki/hi%e1%bb%87n_t%c6%b0%e1%bb%a…
    What does Dòng Điện Từ mean?
    Năm 1831, Michael Faraday đã chứng tỏ bằng thực nghiệm rằng từ trường có thể sinh ra dòng điện. Thực vậy, khi cho từ thông gửi qua một mạch kín thay đổi thì trong mạch xuất hiện một dòng điện. Dòng điện đó được gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng đó được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
    vi.wikipedia.org/wiki/hi%e1%bb%87n_t%c6%b0%e1%bb%a…
    What does Từ Thông Gửi mean?
    Từ thông gửi qua mạch kín biến đổi theo thời gian là nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó. Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong thời gian từ thông gửi qua mạch kín biến đổi. Cường độ dòng điện cảm ứng tỉ lệ thuận với tốc độ biến đổi của từ thông.
    vi.wikipedia.org/wiki/hi%e1%bb%87n_t%c6%b0%e1%bb%a…
  3. See more
    See all on Wikipedia
    https://vi.wikipedia.org/wiki/Hiện_tượng

    Hiện tượng là sự kiện xảy ra mà con người có thể quan sát, nhận biết được. Thuật ngữ hiện tượng thường nói đến một sự kiện hay sự việc gì đó bất thường và đặc biệt đối với người quan sát hoặc có thể là một sự kiện hay sự việc bình thường, thường dùng cho giới khoa học sử dụng. Ví dụ như trong

     ...

    See more

    Trong giới ngọc học, hiện tượng là một hiệu ứng quang học bất thường xuất hiện trên một loại đá quý. Các hiệu ứng như loé màu (labradorescence), ngũ sắc (iridescence, ánh trăng (adularescence), mắt mèo ̣̣̣(chatoyancy,

     ...

    See more

    Trong triết học, việc sử dụng từ hiện tượng là để nói đến một sự kiện có thể nhận biết được. Có thể nhận biết qua giác quan hoặc trong tâm trí

     ...

    See more

    • Hiệu ứng

     ...

    See more
    Wikipedia text under CC-BY-SA license
    Feedback
  4. https://vi.wikipedia.org/wiki/Hiện_tượng_học

    Hiện tượng học là nhánh triết học nghiên cứu cấu trúc của sự trải nghiệm và ý thức (structures of experience and consciousness). Trên bình diện là một phong trào triết học (philosophical movement), hiện tượng học được thành lập vào những năm đầu của thế kỷ 20 bởi Edmund Husserl và sau đó lan truyền trong nội bộ những người theo ông tại các đại học ở Göttingen và Munich, Đức. Sau đó, hiện tượng học được truyền bá sang Pháp, Mỹ và những nơi khác, với nội …

    • Estimated Reading Time: 18 mins
    • https://en.wiktionary.org/wiki/hiện_tượng

      Vietnamese: ·a phenomenon ... Definition from Wiktionary, the free dictionary

    • https://en.wikipedia.org/wiki/Symbolic_execution

      In computer science, symbolic execution (also symbolic evaluation or symbex) is a means of analyzing a program to determine what inputs cause each part of a program to execute.An interpreter follows the program, assuming symbolic values for inputs rather than obtaining actual inputs as normal execution of the program would. It thus arrives at expressions in terms of …

      • Estimated Reading Time: 8 mins
      • https://en.wikipedia.org/wiki/Transport_phenomena

        In engineering, physics and chemistry, the study of transport phenomena concerns the exchange of mass, energy, charge, momentum and angular momentum between observed and studied systems.While it draws from fields as diverse as continuum mechanics and thermodynamics, it places a heavy emphasis on the commonalities between the topics covered.Mass, momentum, …

        • Estimated Reading Time: 10 mins
        • https://en.wikipedia.org/wiki/Tombolo

          A tombolo is a sandy or shingle isthmus.A tombolo, from the Italian tombolo, meaning 'pillow' or 'cushion', and sometimes translated incorrectly as ayre (an ayre is a shingle beach of any kind), is a deposition landform by which an island becomes attached to the mainland by a narrow piece of land such as a spit or bar. Once attached, the island is then known as a tied island.

        • https://en.wikipedia.org/wiki/Galling

          Galling is adhesive wear that is caused by microscopic transfer of material between metallic surfaces, during transverse motion (sliding). It occurs frequently whenever metal surfaces are in contact, sliding against each other, especially with poor lubrication. It often occurs in high load, low speed applications, but also in high-speed ...

        • https://en.wikipedia.org/wiki/Macroscopic_quantum_phenomena

          Macroscopic quantum phenomena are processes showing quantum behavior at the macroscopic scale, rather than at the atomic scale where quantum effects are prevalent. The best-known examples of macroscopic quantum phenomena are superfluidity and superconductivity; other examples include the quantum Hall effect and topological order.Since 2000 there has been …

        • https://vi.wikipedia.org/wiki/Hiện_tượng_phi

          Bách khoa toàn thư mở Wikipedia. Trong hiện tượng phi, một chuỗi các hình ảnh khiến chúng ta cảm nhận nó thành chuyển động. Hiện tượng phi là ảo giác của việc nhận thức một loạt các hình ảnh tĩnh nối tiếp với tốc độ nhanh, chẳng hạn như chuyển động liên tục. Max ...

        • https://vi.wikipedia.org/wiki/Hiện_tượng_cảm_ứng_điện_từ

          Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng hình thành một suất điện động (điện áp) trên một vật dẫn khi vật dẫn đó được đặt trong một từ trường biến thiên. Năm 1831, Michael Faraday đã chứng tỏ bằng thực nghiệm rằng từ trường có thể sinh ra …

        • Some results have been removed


        Results by Google, Bing, Duck, Youtube, HotaVN