Anh - Việt
Tên các loại trái cây trong tiếng Anh

Được viết bởi: Thanh Truc Pham


Avocado: Bơ

Apple: Táo

Orange: Cam

Banana: Chuối

Grape: Nho

Grapefruit (or Pomelo): Bưởi

Starfruit: Khế

Mango: Xoài

Pineapple: Dứa, Thơm

Mangosteen: Măng Cụt

Mandarin (or Tangerine) : Quýt

Kiwi fruit: Kiwi

Kumquat: Quất

Jackfruit: Mít

Durian: Sầu Riêng

Lime: Chanh Vỏ Xanh

Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ

Lemon: Chanh Vàng

Soursop : Mãng Cầu Xiêm

Plum: Mận

Apricot: Mơ

Peach: Đào

Custard-apple : Mãng Cầu (Na)

Cherry: Anh Đào

Sapota: Sapôchê

Coconut: Dừa

Guava: Ổi

Pear: Lê

Rambutan: Chôm Chôm

Persimmon: Hồng

Fig: Sung

Dragon fruit: Thanh Long

Melon: Dưa

Watermelon: Dưa Hấu

Lychee (or Litchi) : Vải

Longan : Nhãn

Pomegranate : Lựu

Berry : Dâu

Strawberry : Dâu Tây

Passion fruit : Chanh Dây

star fruit : khế

persimmon : hồng

tamarind: me

mangosteen:măng cụt

jujube: táo ta

dates: quả chà là

green almonds : quả hạnh xanh

ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn

citron: quả thanh yên

kumquat : quả quất vàng

currant: nho Hy Lạp

passion-fruit :quả lạc tiên

_Cảm ơn các bn đã đọc bài của mk nha_

Posted on August 10, 2020 08:34:39 AM


2
Donate free




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.