Anh - Việt
Từ vựng về thời trang

Được viết bởi:



collar /ˈkɒ.ləʳ/ - cổ áo


short sleeve /ʃɔːt sliːv/ - áo tay ngắn


dress /dres/ - váy liền


purse /pɜːs/ - ví/ túi cầm tay


umbrella /ʌm.ˈbre.lə/ - cái ô


(high) heels /ˌhaɪˈhɪəld/ - giầy cao gót


cardigan /ˈkɑː.dɪ.gən/ - áo len đan


(corduroy) pants /ˈkɔː.də.rɔɪ pænts/ - quần (vải nhung kẻ)


hard hat /hɑːd hæt/


T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ - áo phông ngắn tay


coveralls /ˈkəʊ.vər.ɔːlz/ - quần yếm


lunch box /lʌntʃ bɒks/ - hộp cơm trưa


(construction) boots /kənˈstrʌkt buːts/ - giầy lao động


jacket /ˈdʒæ.kɪt/ - áo vét tông, áo vét nữ


blouse /blaʊz/ - áo cánh (phụ nữ)


(shoulder) bag /ˈʃəʊl.dəʳ bæg/ - túi (đeo trên vai)


skirt /skɜːt/ - váy


briefcase /ˈbriːf.keɪs/ - cặp tài liệu


raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/ - áo mưa


vest /vest/ - áo gi lê


three-piece suit /ˌθriː.piːsˈsjuːt/ - bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê và quần


pocket /ˈpɒ.kɪt/ - túi quần, áo


loafer /ˈləʊ.fəʳ/ - giầy da không có dây buộc


cap /kæp/ - mũ (có vành)


glasses /ˈglɑː.sɪz/ - kính


uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ - đồng phục


shirt /ʃɜːt/ - sơ mi


tie /taɪ/ - cà vạt


shoe /ʃuː/ - giầy


lapel /lə.ˈpel/ - ve áo


blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡ khác thường (đồng phục)



button /ˈbʌtn/ - khuy áo



slacks /slæks/ - quần (loại ống trùng)



heel / hiːl/ - gót



sole /səʊl/ - đế giầy



shoelace /ˈʃuː.leɪs/ - dây giầy



sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ - áo nỉ



wallet /ˈwɔː.lɪt/ - ví



sweatpants /ˈswet.pænts/ - quần nỉ



sneakers /ˈsniː.kərz/ - giày thể thao



sweatband /ˈswet.bænd/ - băng đeo (đầu hoặc tay khi chơi thể thao)



tank top /tæŋk.tɒp/ - áo ba lỗ



shorts /ʃɔːts/ - quần đùi



long sleeve /lɒŋ sliːv/ - áo dài tay



belt /belt/ - thắt lưng



buckle /ˈbʌ.kļ/ - khóa thắt lưng



shopping bag /ˈʃɒ.pɪŋ bæg/ - túi đi chợ



sandal /ˈsæn.dl/ - dép quai hậu

Posted on September 25, 2016 08:31:57 AM


0
Donate free




Đăng nhập để tham gia thảo luận! Hoặc bạn có thể bình luận bằng facebook ở dưới.